Mặt bằng tầng điển hình
Mặt bằng căn hộ
123,2 m2
Tải về bản vẽ căn hộ.Sơ đồ vị trí nhà
Diện tích theo khu vực
- Phòng khách 24,5 m2
- Phòng ăn 16 m2
- Phòng ngủ lớn 19 m2
- Phòng ngủ 1 16 m2
- Phòng ngủ 2 11,5 m2
- Sân phơi 4,5 m2
- Bếp 9,5 m2
- WC1 5,5 m2
- WC2 4 m2
- Diện tích phụ 12,7 m2
102,3 m2
Tải về bản vẽ căn hộ.Sơ đồ vị trí nhà
Diện tích theo khu vực
- Phòng khách 16 m2
- Phòng ăn 12,5 m2
- Phòng ngủ lớn 19 m2
- Phòng ngủ 1 16 m2
- Phòng ngủ 2 11,5 m2
- Sân phơi 3,1 m2
- Bếp 7,3 m2
- WC1 5,6 m2
- WC2 4 m2
- Diện tích phụ 7,3 m2
100 m2
Tải về bản vẽ căn hộ.Sơ đồ vị trí nhà
Diện tích theo khu vực
- Phòng khách 15,5 m2
- Phòng ăn 12 m2
- Phòng ngủ lớn 19 m2
- Phòng ngủ 1 15,5 m2
- Phòng ngủ 2 11 m2
- Sân phơi 1,8 m2
- Bếp 7,2 m2
- WC1 6 m2
- WC2 8,18 m2
- Diện tích phụ 6,7 m2
94,8 m2
Sơ đồ vị trí nhà
Diện tích theo khu vực
- Phòng khách 20 m2
- Phòng ăn 12 m2
- Phòng ngủ lớn 18 m2
- Phòng ngủ 1 14,5 m2
- Sân phơi 4,97 m2
- Bếp 8 m2
- WC1 3,71 m2
- WC2 3,68 m2
- Diện tích phụ 9,94 m2
91,6 m2
Tải về bản vẽ căn hộ.Sơ đồ vị trí nhà
Diện tích theo khu vực
- Phòng khách 27,5 m2
- Phòng ăn 9,22 m2
- Phòng ngủ lớn 15,18 m2
- Phòng ngủ 1 14,43 m2
- Sân phơi 4,63 m2
- Bếp 4,15 m2
- WC1 7,18 m2
- WC2 5,02 m2
- Diện tích phụ 4,29 m2
90,71 m2
Sơ đồ vị trí nhà
Diện tích theo khu vực
- Phòng khách 19 m2
- Phòng ăn 15 m2
- Phòng ngủ lớn 15,5 m2
- Phòng ngủ 1 14 m2
- Sân phơi 5,5 m2
- Bếp 7 m2
- WC1 6,5 m2
- WC2 4,12 m2
- Diện tích phụ 3,89 m2
90,6 m2
Sơ đồ vị trí nhà
Diện tích theo khu vực
- Phòng khách 19
- Phòng ăn 15
- Phòng ngủ lớn 15
- Phòng ngủ 1 14
- Sân phơi 5,58
- Bếp 7
- WC1 7
- WC2 4,12
- Diện tích phụ 3,9
86,9 m2
Sơ đồ vị trí nhà
Diện tích theo khu vực
- Phòng khách 21,74 m2
- Phòng ăn 12 m2
- Phòng ngủ lớn 13,5 m2
- Phòng ngủ 1 12,5 m2
- Sân phơi 4,5 m2
- Bếp 8,96 m2
- WC1 6 m2
- WC2 4,08 m2
- Diện tích phụ 3,62 m2















